Quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng thuộc nhóm 2 theo quy định tại Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu hàng để quảng cáo không có giá trị sử dụng; hàng mẫu để nghiên cứu; mẫu hàng để thử nghiệm; hàng hóa tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ triển lãm.
Thiết bị vệ sinh là toàn bộ trang thiết bị được dùng trong nhà vệ sinh (ngoại trừ gạch). Chi tiết hơn những trang thiết bị này là: Bồn cầu, chậu rửa (lavabo), vòi lavabo, vòi sen tắm, và nhóm các phụ kiện như: Gương soi, xịt vệ sinh, lô giấy, thanh treo khăn, giá để xà phòng, kệ, giá treo, thoát sàn…

Ngày 30/06/2023, thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh đã ký ban hành Thông tư 04/2023/TT-BXD ban hành quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD. Quy chuẩn này đã bổ sung quy định đối với một số sản phẩm thiết bị vệ sinh cần phải chứng nhận hợp quy và công bố trước khi lưu hành trên thị trường bao gồm: Chậu rửa, bồn tiểu nam treo tường, bồn tiểu nữ và bệ xí bệt.
| Tên sản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách lấy mẫu | Mã HS |
| Chậu rửa | 1. Khả năng chịu tải | Chậu rửa treo tường không bị nứt, không bị vỡ hoặc biến dạng vĩnh viễn | Điều 5.2 - TCVN 12648:2020 | 01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh | 7324.90.10 6910.10.00 |
| 2. Thoát nước | Tất cả nước phải thoát đi | Điều 5.3 - TCVN 12648:2020 | |||
| 3. Khả năng làm sạch | Điều 4.6 của TCVN 12648:2020 | Điều 5.8-TCVN 12648:2020 | |||
| 4. Bảo vệ chống tràn | Điều 4.7 của TCVN 12648:2020 | Điều 5.9-TCVN 12648:2020 | |||
| Bồn Tiểu nam treo tường | 1. Khả năng chịu tải | Không bị nứt, tách ra khỏi bức tường hoặc biến dạng vĩnh viễn | Điều 6.6.3 - TCVN 12651:2020 | 01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh | 7324.90.10 6910.10.00 |
| 2. Đặc tính xả | Theo Điều 6.2 TCVN 12651:2020 | Điều 6.6.1.3 - TCVN 12651:2020 | |||
| 3. Độ sâu nước bịt kín | Theo Điều 6.1, 7.1 của TCVN 12651:2020 | Điều 6.6.1, 7.5.1 - TCVN 12651:2020 | |||
| Bồn Tiểu nữ | 1. Khả năng chịu tải | Không xuất hiện bất kỳ vết rạn nứt hoặc biến dạng vĩnh viễn nào | Điều 5.2 - TCVN 12652:2020 | 01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh | 7324.90.10 6910.10.00 |
| 2. Khả năng làm sạch | Theo Điều 4.3 TCVN 12652:2020 | Điều 5.3 - TCVN 12652:2020 | |||
| 3. Bảo vệ chống chảy tràn | Theo Điều 4.4 TCVN 12652:2020 | Điều 5.4 - TCVN 12652:2020 | |||
| Bệ Xí bệt | 1. Tải trọng tĩnh | Không xuất hiện bất kỳ vết rạn nứt hoặc biến dạng vĩnh viễn nào | Điều 5.7.4 - TCVN 12649:2020 | 01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh | 7324.90.10 6910.10.00 |
| 2. Đặc tính xả | Theo Điều 5.2- TCVN 12649:2020 | Điều 5.7.2- TCVN 12649:2020 |
Viện Chất lượng ISSQ là đơn vị được Bộ Xây dựng chỉ định năng lực chứng nhận hợp chuẩn và hợp quy sớm nhất, với đội ngũ chuyên gia nhiều kinh nghiệm, Viện Chất lượng ISSQ đã và đang được các tổ chức cá nhân tin tưởng hợp tác làm việc.
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ đăng ký chứng nhận
Bước 2: Ký hợp đồng dịch vụ khoa học công nghệ
Bước 3: Tiến hành khảo sát, đánh giá thực tế tại doanh nghiệp
Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ sau đánh giá
Bước 5: Thẩm định hồ sơ và cấp giấy chứng nhận (nếu đạt)
Bước 6: Thực hiện đánh giá giám sát 12 tháng/lần
Bước 7: Thực hiện đánh giá chứng nhận lại (chứng chỉ hết hạn 3 năm)

Sau khi doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nhận được Giấy chứng nhận sản phẩm thiết bị vệ sinh phù hợp Quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD, tổ chức cần công bố hợp quy tại Sở Xây dựng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đăng ký kinh doanh theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN.
Viện Chất lượng ISSQ luôn sẵn sàng đồng hành cùng Công ty trong thời kỳ hội nhập và phát triển.
Vui lòng liên hệ đến hotline: 0981851111 hoặc vienchatluong@issq.org.vn | tcvn@issq.org.vn chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!.
Ngày đăng: 11/12/2023